Bạn đã hiểu được đúng nghĩa của từ Blue?

Thảo luận trong 'Các ngoại ngữ khác' bắt đầu bởi saielight, 16/11/17.

  1. saielight

    saielight Member

    Hi~ Có lẽ bạn sẽ thắc mắc “Blue nghĩa là xanh dương mà! Còn đến 6 nghĩa nào nữa chèn??! Khoan hoang mang về bài học từ vựng kỳ này, thật sự xét về phương diện màu sắc thì đúng là “Blue” chỉ có 1 nghĩa là xanh dương thôi, nhưng trong các ngữ cảnh khác thì có nhiều hơn 1 nghĩa. Và tất cả đều là nghĩa cơ bản nên còn chờ gì mà không học ngay kẻo sót chứ.

    Xem thêm: cấu trúc so sánh trong tiếng anh

    1. Out of the BLUE (= suddenly)

    outofablue copy

    Với nghĩa này chúng ta còn có đến 4 cụm từ tương tự: out of a/ the clear blue sky; a bolt from the blue; a bolt out of the blue. Nên đi thi cứ lấy dùng thoải mái, không sợ bị lặp chỉ sợ ghi sai

    Ý nghĩa: chúng ta xét từ “a bolt” – tia chớp bất ngờ xuất hiện khỏi bầu trời trong xanh “out of the blue”, kiểu “từ trên trời rơi xuống” ấy, không phải là bất ngờ hay bất thình lình thì còn là gì nữa

    For example: His marriage was like a bolt from the blue.

    My daughter was very happy but out of the blue, she started to cry.

    2. Feeling BLUE = Feeling sad, depressed (buồn, chán nản, thất vọng)

    Lần đầu Elight biết ngoài nghĩa là màu xanh, “Blue” còn có nghĩa khác là với nghĩa này qua câu đố sau

    “There are four balls in the box. The first ball is red, another is green, the other is blue. And the last one is black. Which one is sad? And why?”

    Có bạn nào trả lời sai câu đố này qua “black” không nào?

    For example: He is feeling really blue because he failed the final test.

    3. Black and blue = bruised (bị bầm dập, thâm tím)

    Sau khi té thì vết thương sẽ có màu như thế nào hen… Bầm nhẹ -> xanh tái -> tím rịm -> đen thui :v Nên miễn thắc mắc vì sao cụm từ này có nghĩa là vậy nhe

    For example: He was beaten black and blue!

    She’s still black and blue from her divorce.

    4. BLUE-collar worker

    Bạn có nghe nói đến từ White-collar bao giờ chưa? White-collar worker chỉ những người làm văn phòng, làm bàn giấy (nhân viên văn phòng hay mặc sơ mi trắng mà phải không :mrgreen: ) => Blue-collar worker là người lao động chân tay hay lao động giản đơn nhé.

    For example: In English-speaking countries, a blue-collar worker is a working class person who performs manual labour.

    Xem thêm: kinh nghiệm thi toeic

    5. BLUE blood = a person of aristocratic or wealthy ancestry (người có máu mặt/ thế lực)

    Đừng nghĩ những người có blue blood là những người có máu xanh lè nha đây có nghĩa là họ có trong mình dòng máu hoàng gia, hoặc con nhà giàu có, thế lực đó các bạn ^^

    For example: Jane has blue blood in her veins.

    6. True-BLUE = trung thành, rất đáng tin cậy

    Với nghĩa đen là màu xanh thực sự, true-blue nghĩa bóng là hoàn toàn đáng tin cậy và trung thành. Có một lý thuyết cho rằng thành ngữ này xuất xứ từ màu xanh không thay đổi của bầu trời. Nhưng có người lại cho rằng nó xuất xứ từ một giáo phái trong giữa thế kỷ thứ 17, tự gọi họ là TRUE BLUE để khác với một giáo phái khác, dùng màu đỏ. Trong quá trình học từ vựng tiếng Anh, chúng ta cũng có dịp biết thêm về lịch sử nữa đó các bạn è.

    For example: Kenny is true-blue, you can count on him.

    7. Boys in BLUE/ Men in BLUE = Cops

    boysinblue

    Có lẽ vài bạn hay học từ vựng đã biết “cops” là tiếng lóng chỉ cảnh sát rồi phải không? Ngoài “cops” ra, từ lóng chỉ cảnh sát còn có boys in blue nữa đó

    For example: Hey buddy, what have you done? The boys in blue came last night, asking a lot of questions!

    You can depend on the men in blue to clean things up in this town.

    8. BLUE in the face = exhausted from anger

    For example: You can argue yourself blue in the face but it isn’t going to change my opinion.

    Mark argued with his mother until he was blue in the face, but she still made him cook dinner. (Mark tranh cãi với mẹ đến mức xanh cả mặt mày nhưng vẫn bị bắt nấu bữa tối.)

    Chương trình truyền hình 8 nghĩa cơ bản của từ BLUE đến đây là hết. Nếu có biết thêm từ nào khác nữa các bạn đừng quên nói Elight biết với nha.

    Xem thêm: get used to
     

Chia sẻ trang này