Chủ đề “Nhà thờ”

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi thaychau, 6/5/16.

  1. thaychau

    thaychau Guest

    Chủ đề “Nhà thờ”
    HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ
    NHÀ THỜ


    1. 忏悔Chànhuǐ: xưng tội
    2. 赦罪Shèzuì: xá tội
    3. 圣像Shèngxiàng: tượng thánh
    4. 修道院Xiūdàoyuàn: tu viện
    5. 修士Xiūshì: tu sĩ
    6. 圣徒传Shèngtúzhuàn: truyện về các vị Thánh
    7. 传教Chuánjiào: truyền giáo
    8. 传道Chuándào: truyền đạo
    9. 执事Zhíshì: trợ tế
    10. 大主教Dàzhǔjiào: tổng giám mục
    11. 渎圣罪Dúshèngzuì: tội báng bổ
    12. 宗教法庭Zōngjiào fǎtíng: tòa án tôn giáo
    13. 教徒Jiàotú: tín đồ, con chiên
    14. 喜庆钟声Xǐqìngzhōngsheng: tiếng chuông báo hỷ
    15. 天堂Tiāntáng: thiên đường
    16. 钟塔Zhōngtǎ: tháp chuông
    17. 十字架Shízìjià: thánh giá
    18. 圣坛所Shèngtánsuǒ: Thánh đường
    19. 赞美诗Zànměishī: Thánh ca
    20. 忏悔室Chànhuǐ shì: phòng xưng tội
    21. 正厅Zhèngtīng: phòng chính
    22. 法衣间Fǎyījiān: phòng áo lễ
    23. 修女Xiūnǚ: nữ tu sĩ
    24. 女执事Nǚzhíshì: nữ trợ tế
    25. 禁食Jìn shí: nhịn ăn, ăn kiêng
    26. 传教士Chuánjiàoshì: nhà truyền giáo
    27. 礼拜堂Lǐbàitáng: nhà thờ



    Hãy đến với trung tâm Học tiếng trung tại Hà Nội để được truyền cảm hứng học tiếng trung bạn nhé!
     
    Last edited by a moderator: 6/5/16

Chia sẻ trang này