Chủ đề “Thể dục dụng cụ”

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi thaychau, 6/5/16.

  1. thaychau

    thaychau Guest

    Chủ đề “Thể dục dụng cụ”
    HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ

    THỂ DỤC DỤNG CỤ



    1. 平衡木Pínghéngmù: cầu thăng bằng
    2. 助跑Zhùpǎo: chạy lấy đà
    3. 准确Zhǔnquè: chuẩn xác
    4. 优美Yōuměi: đẹp
    5. 满分Mǎnfēn: điểm tối đa
    6. 难度Nándù: độ khó
    7. 摆动Bǎidòng: đong đưa (khi đu xà)
    8. 规定动作Guīdìngdòngzuò: động tác quy định
    9. 自选动作Zìxuǎndòngzuò: động tác tự chọn
    10. 引体向上Yǐn tǐ xiàngshàng: đu (xà)
    11. 分腿Fēntuǐ: giang chân
    12. 协调Xiétiáo: hài hòa
    13. 俯卧撑Fǔwòchēng: hít đất
    14. 腾翻Téngfān: nhào lộn
    15. 跳马Tiàomǎ: nhảy ngựa
    16. 哑铃操Yǎlíngcāo: tập tạ tay
    17. 徒手操Túshǒu cāo: tập tay không
    18. 熟练Shúliàn: thành thục
    19. 软体操Ruǎntǐcāo: thể dục mềm dẻo
    20. 健美操Jiànměi cāo: thể dục nhịp điệu
    21. 自由体操Zìyóu tǐcāo: thể dục tự do
    22. 头倒立Tóudàolì: trồng cây chuối bằng đầu
    23. 手到立Shǒu dào lì: trồng cây chuối bằng tay
    24. 助跳板Zhù tiàobǎn: ván dậm nhảy
    25. 垫上运动Diànshàngyùndòng: vận động trên đệm
    26. 体操运动员Tǐcāoyùndòngyuán: vận động viên thể dục dụng cụ
    27. 吊环Diàohuán: vòng treo

    PHẠM DƯƠNG CHÂU – TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG

    Số 10 – Ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

    Hotline: 09. 4400. 4400 – 043.8636.528

    Học tiếng trung Online với bài khác
    About Author

    [​IMG]

    gia sư Tutor.vn cung cấp gia sư luyện thi đại học, gia sư lý, gia sư văn và gia sư môn hóa , gia sư tiếng nhật giỏi tại Hà Nội.

    Tieng Trung Chinese
     
  2. omrontp

    omrontp New Member

    ko hiểu nổi
     

Chia sẻ trang này