tiếng Trung : Từ vựng về ngành nghề

Thảo luận trong 'Gia sư - Dịch thuật tiếng Trung' bắt đầu bởi tienghoa123, 7/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    tiếng Trung Quốc : Từ vựng về ngành nghề
    Công việc hiện tại của mọi người là gì? Nhân viên văn phòng? Hay giáo viên? Khi giao tiếp với người Trung Quốc , phần giới thiệu cơ bản về chính bản thân chắc hẳn sẽ không thiếu phần giới thiệu về công việc hiện tại. Bài học này, tiếng hoa thông dụng sẽ cung cấp cho những bạn một số từ vựng về các ngành nghề thông dụng và cấu trúc câu khi nói về công việc hiện tại của mình.

    [​IMG]

    Xem qua để tự tin trả lời hoặc giới thiệu về công việc của những bạn nhé.

    1. 老师 /lǎoshī/: giáo viên

    2. 医生 /yīshēng/: bác sĩ

    3. 护士 /hùshì/: y tá

    4. 警察 /jǐngchá/: cảnh sát

    5. 工人 /gōngrén/: công nhân

    6. 农夫 /nóngfū/: nông dân

    7. 记者 /jìzhě/: phóng viên

    8. 建筑师 /jiànzhùshī/: kiến trúc sư

    9. 律师 /lǜshī/: luật sư

    10. 售货员 /shòuhuòyuán/: nhân viên bán hàng

    11. 会计 /kuàijì/: kế toán

    12.司机 /sījī/: lái xe

    13. 学生 /xuéshēng/: học sinh

    14. 大学生 /Dàxuéshēng/: sinh viên

    15. 导演 /dǎoyǎn/: đạo diễn

    16. 演员 /yǎnyuán/: diễn viên

    17. 商人 /shāngrén/: thương nhân

    18. 歌手 /gēshǒu/: ca sĩ

    19. 渔夫 /yúfū/: ngư dân

    20. 运动员 /yùndòngyuán/: vận động viên

    21. 厨师 /chúshì/: đầu bếp

    22. 秘书 /mìshū/: thư kí

    23. 服务员 /fúwùyuán/: nhân viên phục vụ

    24. 裁缝 /cáiféng/: thợ may

    25. 翻译者 /fānyìzhě/: phiên dịch viên

    26. 摄影师 /shèyǐngshī/: thợ chụp ảnh

    27. 政治学家 /zhēngzhì xuéjiā/: chính trị gia

    28. 飞行员 /fēixíngyuán/: phi công

    29. 科学家 /kèxuéjiā/: nhà khoa học

    30. 作家 /zuòjiā/: nhà văn

    31. 音乐家 /yīnyuèjiā/: nhạc sỹ

    32. 画家 /huàjiā/: họa sỹ

    33. 保姆 /bǎomǔ/: bảo mẫu

    34. 清洁员 /qīngjiéyuán/: nhân viên quét dọn

    35. 导游 /dǎoyóu/: hướng dẫn viên du lịch

    36. 公务员 /gōngwùyuán/: công chức nhà nước

    37. 经济学家 /jīngjì xuéjiā/: chuyên gia kinh tế

    38. 政治学家 /zhēngzhì xuéjiā/: chính trị gia

    39. 保安 /bǎoān/: bảo vệ

    40. 软件设计师 /ruǎnjiàn shèjì shī/: thiết kế phần mềm

    Với một số từ vựng mà tu hoc tieng trung giới thiệu ở trên, các bạn chỉ cần ghép vào cấu trúc dưới đây để giới thiệu về nghề nghiệp hiện tại của mình.

    1. 我是。。。/wǒ shì…/: tôi là….

    2. 我 + 当了 + (thời gian) + (的) + nghề nghiệp

    Ví dụ: 我当了二年的老师 /Wǒ dāngle èr nián de lǎoshī/: Tôi làm giáo viên được 2 năm rồi.
     

Chia sẻ trang này