39 ìm những từ trái nghĩa nhau a) Tả hình dáng: VD: cao – thấp b) Tả hành động: VD: khóc – cười c)Tả trạng thái: VD: buồn – vui d) Tả phẩm chất: VD: tốt mới nhất

    0

    2021-12-08T01:14:48+00:00 08/12/2021 at 01:14
    Reply

    a) Tả hình dáng: VD: cao – thấp

    VD: báo – gầy.

    b) Tả hành động: VD: khóc – cười

    VD: đứng – ngồi.

    c)Tả trạng thái: VD: buồn – vui

    VD: Hạnh phúc – bất hạnh

    d) Tả phẩm chất: VD: tốt – xấu

    VD: ác – hiền; ngoan – hư

    XIN HAY NHẤT NHA!

  1. aihong

    0

    2021-12-08T01:15:20+00:00 08/12/2021 at 01:15
    Reply

    a) Tả hình dáng:

    cao thấp; cao  lùn;..

    to  nhỏ; to xù bé tí; to kềnh  bé tẹo teo; mập  ốm…

    b) Tả hành động:

    đứng ngồi; khóc cười; vào  ra; lên xuống…

    c) Tả trạng thái:

    buồn vui;  vui sướng đau khổ;sướng  khổ; hạnh phúc  bất hạnh

    khỏe  yếu; khỏe mạnh  ốm đau

    d) Tả phẩm chất:

    tốt  xấu; hiền  dữ; lành  ác; ngoan hư; hèn nhát – dũng cảm; thật thà dối trá; tế nhị  thô lỗ…